ung dung

Học thuật
Thân thiện
ung dung

Ông cụ ung dung ngồi đọc sách dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, lo lắng: Diễn tả trạng thái bình tĩnh, tự tại trong hành động tác phong.
    • Thoải mái, không phải vất vả, bận tâm về đời sống: Diễn tả một cuộc sống đầy đủ, nhàn hạ, không lo nghĩ về cơm áo gạo tiền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy bước vào phòng với dáng điệu rất ung dung. (Ông ấy bước vào phòng với dáng điệu rất thư thái, không vội vã.)
    • Nhờ có tích lũy, ông bà tôi giờ đây sống một cuộc sống ung dung. (Nhờ có tích lũy, ông bà tôi giờ đây sống một cuộc sống thoải mái, không phải lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ung dung tự tại": Một cụm từ cố định, nhấn mạnh sự thư thái, bình thản tự do trong tâm hồn, không bị ngoại cảnh chi phối.
    • gặp khó khăn, anh ấy vẫn giữ được thái độ ung dung tự tại. ( gặp khó khăn, anh ấy vẫn giữ được thái độ bình tĩnh tự chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thư thái (tt): Trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, thường về tinh thần.
  • Nhàn nhã (tt): nhiều thời gian rảnh rỗi, không bận rộn.
  • Bình thản (tt): Yên lặng, không xao động, thường về tâm trạng.
  • Tự tại (tt): Tự do, thoải mái trong tâm hồn, không bị ràng buộc.
Từ đồng nghĩa
  • Thong thả: Chậm rãi, không vội vàng.
  • Khoan thai: Đi đứng, cử chỉ chậm rãi, trang nhã.
  • Thanh thản: Yên ổn, nhẹ nhàng trong lòng.
Từ trái nghĩa
  • Vội vàng: Nhanh chóng, gấp gáp.
  • Cuống quýt: Lúng túng, hốt hoảng.
  • Bận rộn: nhiều việc phải làm.
  • Lo lắng: điều băn khoăn, suy nghĩ trong lòng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Phong thái ung dung: Cách đi đứng, biểu hiện bên ngoài toát lên vẻ thư thái, đĩnh đạc.
    • Vị chủ tịch xuất hiện với phong thái ung dung trước đám đông. (Vị chủ tịch xuất hiện với dáng vẻ thư thái, đĩnh đạc trước đám đông.)
  • Sống ung dung: Sống một cuộc sống đầy đủ, nhàn hạ.
    • Mong rằng tuổi già của cha mẹ sẽ được sống ung dung. (Mong rằng tuổi già của cha mẹ sẽ được sống một cuộc sống nhàn hạ, đủ đầy.)
ung dung

Ông cụ ung dung ngồi đọc sách dưới bóng cây.

  1. tt. 1. cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm : đi đứng ung dung phong thái ung dung. 2. Thoải mái, không phải vất vả, bận tâm đến đời sống: Đời sống của họ lúc nào cũng ung dung sống ung dung bằng số lãi suất tiền tiết kiệm hàng tháng.